Danh sách dòng xe

Khách có thể xem nhanh từng mẫu xe và đi thẳng tới nội dung phù hợp

Trang này tổng hợp các mẫu xe VinFast đang được giới thiệu, bao gồm xe cá nhân và nhóm Green, cùng mức giá tham khảo, tầm hoạt động và thông tin cơ bản để khách hàng dễ so sánh.

Xe cá nhân

Các mẫu xe VF cho nhu cầu cá nhân và gia đình

Nhóm này phù hợp khách hàng đang tìm xe điện để đi làm, đi gia đình hoặc cần so sánh các mẫu VF theo phân khúc và ngân sách.

Mini SUV điện

VF 3

Mẫu xe điện đô thị nhỏ gọn, dễ tiếp cận và rất phù hợp cho nhu cầu đi lại hàng ngày trong thành phố.

Giá từ

302.000.000 VNĐ

Tầm hoạt động

Tối đa 215 km/lần sạc (NEDC)

Số chỗ

4 chỗ

VF 3 có kích thước tổng thể 3.190 x 1.679 x 1.652 mm, chiều dài cơ sở 2.075 mm và cấu hình 4 chỗ. Đây là mẫu xe điện mini hướng đến người dùng cần một chiếc xe gọn, linh hoạt và dễ làm quen.

Phù hợp người mua xe lần đầu, gia đình nhỏ hoặc khách hàng cần thêm một mẫu xe điện gọn cho nhu cầu di chuyển nội đô.

SUV điện hạng A

VF 5

SUV điện cỡ nhỏ dành cho khách hàng cần chiếc xe gọn gàng nhưng vẫn đủ 5 chỗ và có quãng đường di chuyển tốt cho nhu cầu hằng ngày.

Giá từ

529.000.000 VNĐ

Tầm hoạt động

326,4 km/lần sạc (NEDC)

Số chỗ

5 chỗ

VF 5 có kích thước 3.967 x 1.723 x 1.579 mm, chiều dài cơ sở 2.513 mm, cấu hình 5 chỗ ngồi và tầm hoạt động 326,4 km theo chuẩn NEDC. Mẫu xe này phù hợp vai trò xe gia đình nhỏ hoặc xe đi làm hàng ngày.

Phù hợp khách hàng trẻ, gia đình nhỏ hoặc người cần một mẫu SUV điện cỡ nhỏ để đi làm, đi học và di chuyển nội thành linh hoạt.

SUV điện cỡ B

VF 6

Mẫu SUV điện cỡ B hướng tới khách hàng muốn không gian tốt hơn VF 5, đồng thời vẫn giữ phong cách hiện đại và phù hợp sử dụng hàng ngày.

Giá từ

689.000.000 VNĐ

Tầm hoạt động

Tối đa 485 km/lần sạc (NEDC)

Số chỗ

5 chỗ

VF 6 có kích thước 4.241 x 1.834 x 1.580 mm, chiều dài cơ sở 2.730 mm và 5 chỗ ngồi. Xe có hai phiên bản Eco và Plus, với tầm hoạt động tối đa 485 km/lần sạc theo chuẩn NEDC.

Phù hợp gia đình trẻ, người đi làm cần chiếc xe điện đa dụng hơn cho cả nội đô lẫn những chuyến đi xa ngắn cuối tuần.

SUV điện cỡ C

VF 7

Mẫu SUV điện cỡ C thiên về thiết kế nổi bật, cảm giác lái mạnh mẽ hơn và phù hợp với khách hàng thích phong cách cá tính.

Giá từ

789.000.000 VNĐ

Tầm hoạt động

Tối đa 504 km/lần sạc (NEDC)

Số chỗ

5 chỗ

VF 7 có kích thước 4.545 x 1.890 x 1.635,75 mm, chiều dài cơ sở 2.840 mm và cấu hình 5 chỗ. Xe có các cấu hình Eco và Plus với mức giá từ 789 triệu đồng.

Phù hợp người dùng đề cao thiết kế, công nghệ và cảm giác khác biệt, đồng thời vẫn cần mẫu SUV điện phục vụ gia đình hoặc công việc.

SUV điện cỡ D

VF 8

SUV điện cỡ D dành cho khách hàng cần không gian tốt hơn, trang bị cao hơn và hình ảnh cao cấp hơn trong dải xe điện VinFast.

Giá từ

1.019.000.000 VNĐ

Tầm hoạt động

Tối đa 562 km/lần sạc

Số chỗ

5 chỗ

VF 8 là mẫu SUV điện 5 chỗ cỡ D với kích thước 4.750 x 1.934 x 1.667 mm, chiều dài cơ sở 2.950 mm. Xe có hai phiên bản Eco và Plus với giá từ 1,019 tỷ đồng.

Phù hợp gia đình cần chiếc SUV điện rộng rãi hơn cho công việc và những chuyến đi xa, đồng thời đề cao hình ảnh và công nghệ.

SUV điện cỡ E

VF 9

SUV điện cỡ lớn đầu bảng của VinFast, hướng tới nhóm khách hàng cần không gian rộng, tiện nghi cao và trải nghiệm cao cấp.

Giá từ

1.499.000.000 VNĐ

Tầm hoạt động

Tối đa 626 km/lần sạc (NEDC)

Số chỗ

6 - 7 chỗ

VF 9 là mẫu SUV điện cỡ lớn với tùy chọn 6 hoặc 7 chỗ, kích thước tổng thể khoảng 5.119 x 2.004 x 1.691 - 1.697 mm và chiều dài cơ sở 3.149 mm. Đây là mẫu xe phù hợp cho gia đình đông người hoặc khách hàng đề cao không gian sử dụng.

Phù hợp gia đình đông người, khách hàng thường xuyên đi xa hoặc người muốn một mẫu SUV điện đầu bảng có không gian rộng và hình ảnh cao cấp.

Xe Green / dịch vụ

Các mẫu xe Green cho vận hành dịch vụ và khai thác linh hoạt

Nhóm này tập trung vào các mẫu xe Green của VinFast, phù hợp để chạy dịch vụ, chở khách hoặc tối ưu chi phí vận hành.

Xe điện đô thị Green

Minio Green

Mẫu xe điện Green nhỏ gọn, dễ lái và chi phí tiếp cận thấp, phù hợp vừa đi cá nhân vừa có thể khai thác dịch vụ.

Giá từ

269.000.000 VNĐ

Tầm hoạt động

210 km/lần sạc (NEDC)

Số chỗ

2 người lớn + 2 trẻ em

Minio Green là mẫu xe điện đô thị cỡ nhỏ của VinFast với kích thước 3.090 x 1.496 x 1.663,2 mm, chiều dài cơ sở 2.065 mm, động cơ 30 kW và tầm hoạt động 210 km/lần sạc theo chuẩn NEDC.

Phù hợp người mới lái, gia đình nhỏ cần xe 4 bánh gọn để đi trong phố hoặc khách hàng muốn một mẫu xe điện dễ tiếp cận để khai thác dịch vụ.

SUV điện Green cỡ A

Herio Green

Mẫu xe Green hướng tới dịch vụ nhưng vẫn đủ gọn, hiện đại và linh hoạt cho nhu cầu sử dụng cá nhân hoặc chạy nền tảng.

Giá từ

479.000.000 VNĐ

Tầm hoạt động

326 km/lần sạc đầy (NEDC)

Số chỗ

5 chỗ

Herio Green có kích thước 3.967 x 1.723 x 1.579 mm, chiều dài cơ sở 2.514 mm, công suất tối đa 100 kW và quãng đường 326 km/lần sạc theo NEDC. Đây là mẫu xe có nền tảng gần với nhóm SUV điện cỡ nhỏ, ưu tiên chi phí vận hành tối ưu.

Phù hợp khách hàng muốn xe phục vụ dịch vụ đô thị, taxi công nghệ, hoặc cần một mẫu xe điện 5 chỗ gọn gàng và dễ khai thác chi phí.

SUV điện Green cỡ C

Nerio Green

Mẫu xe Green có kích thước và cấu hình cao hơn Herio, hướng tới nhu cầu dịch vụ cần không gian và hiệu quả vận hành tốt hơn.

Giá từ

668.000.000 VNĐ

Tầm hoạt động

318,6 km/lần sạc đầy (NEDC)

Số chỗ

5 chỗ

Nerio Green có kích thước 4.300 x 1.768 x 1.615 mm, chiều dài cơ sở 2.611 mm, công suất tối đa 110 kW và quãng đường 318,6 km/lần sạc theo NEDC. Đây là mẫu Green phù hợp cho nhu cầu dịch vụ ở phân khúc lớn hơn.

Phù hợp khách hàng kinh doanh dịch vụ cần mẫu xe rộng hơn Herio Green, hoặc người dùng muốn xe điện 5 chỗ có nền tảng vận hành ổn định và dễ tiếp cận.

MPV điện 7 chỗ Green

Limo Green

Mẫu MPV điện 7 chỗ dành cho cả gia đình lẫn vận tải hành khách, nhấn mạnh không gian rộng và hiệu quả vận hành.

Giá từ

749.000.000 VNĐ

Tầm hoạt động

450 km/lần sạc đầy (NEDC)

Số chỗ

7 chỗ

Limo Green có kích thước 4.740 x 1.872 x 1.729 mm, chiều dài cơ sở 2.840 mm, công suất tối đa 150 kW và quãng đường 450 km/lần sạc đầy theo chuẩn NEDC. Đây là mẫu MPV điện 7 chỗ nổi bật trong nhóm xe Green của VinFast.

Phù hợp gia đình đông người, khách hàng chạy xe dịch vụ liên tỉnh hoặc nội đô cao cấp và doanh nghiệp vận tải hành khách muốn chuyển sang xe điện.

So sánh theo lựa chọn

Chọn đúng 2 xe để đối chiếu trực tiếp

Bạn có thể chọn tối đa 2 mẫu xe ngay trên card. Khi đã đủ 2 xe, bảng so sánh riêng sẽ hiện ra ngay bên dưới để đọc nhanh hơn.

Đã chọn

0/2

Chọn đủ 2 xe để mở bảng so sánh riêng chỉ gồm các mẫu bạn đang quan tâm.

Cách dùng

Bấm vào nút chọn trên từng card xe. Khi đã đủ 2 xe, các xe còn lại sẽ tạm khóa để tránh so sánh quá tải.

Mẹo nhanh

Nếu chưa chắc, hãy chọn 2 mẫu gần nhau về phân khúc hoặc ngân sách để bảng thể hiện khác biệt rõ hơn.

Hiện chưa có xe nào được chọn. Hãy chọn 2 mẫu xe ở phía trên để bắt đầu so sánh.

Tính năng so sánh

Đặt các mẫu xe cạnh nhau để thấy nhanh điểm khác biệt

Phần này tổng hợp các thông số cơ bản và thông số kỹ thuật chính để khách hàng không cần mở từng trang chi tiết mới có thể đối chiếu giữa các mẫu xe VinFast.

Xe cá nhân

Gồm các dòng VF 3 đến VF 9 để so sánh nhanh theo tầm hoạt động, pin, bảo hành và kích thước.

Dòng Green

Tách riêng nhóm xe Green để dễ nhìn ra sự khác biệt giữa xe đô thị, SUV dịch vụ và MPV 7 chỗ.

Chốt nhanh hơn

Mỗi cột đều có đường dẫn sang trang chi tiết và form tư vấn để người xem chuyển từ tìm hiểu sang hành động ngay.

Bảng so sánh

So sánh các dòng xe VinFast cá nhân

Bảng này phù hợp khi cần đối chiếu các mẫu xe VF theo giá, tầm hoạt động, công suất, pin và kích thước tổng thể.

Vuốt ngang trên mobile để xem đầy đủ thông số

Tiêu chí

Mini SUV điện

VF 3

Mẫu xe điện đô thị nhỏ gọn, dễ tiếp cận và rất phù hợp cho nhu cầu đi lại hàng ngày trong thành phố.

SUV điện hạng A

VF 5

SUV điện cỡ nhỏ dành cho khách hàng cần chiếc xe gọn gàng nhưng vẫn đủ 5 chỗ và có quãng đường di chuyển tốt cho nhu cầu hằng ngày.

SUV điện cỡ B

VF 6

Mẫu SUV điện cỡ B hướng tới khách hàng muốn không gian tốt hơn VF 5, đồng thời vẫn giữ phong cách hiện đại và phù hợp sử dụng hàng ngày.

SUV điện cỡ C

VF 7

Mẫu SUV điện cỡ C thiên về thiết kế nổi bật, cảm giác lái mạnh mẽ hơn và phù hợp với khách hàng thích phong cách cá tính.

SUV điện cỡ D

VF 8

SUV điện cỡ D dành cho khách hàng cần không gian tốt hơn, trang bị cao hơn và hình ảnh cao cấp hơn trong dải xe điện VinFast.

SUV điện cỡ E

VF 9

SUV điện cỡ lớn đầu bảng của VinFast, hướng tới nhóm khách hàng cần không gian rộng, tiện nghi cao và trải nghiệm cao cấp.

Phân khúcMini SUV điệnSUV điện hạng ASUV điện cỡ BSUV điện cỡ CSUV điện cỡ DSUV điện cỡ E
Giá từ302.000.000 VNĐ529.000.000 VNĐ689.000.000 VNĐ789.000.000 VNĐ1.019.000.000 VNĐ1.499.000.000 VNĐ
Tầm hoạt độngTối đa 215 km/lần sạc (NEDC)326,4 km/lần sạc (NEDC)Tối đa 485 km/lần sạc (NEDC)Tối đa 504 km/lần sạc (NEDC)Tối đa 562 km/lần sạcTối đa 626 km/lần sạc (NEDC)
Số chỗ4 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ6 - 7 chỗ
Dung lượng pin18,64 kWh37,23 kWh59,6 kWhEco 59,6 kWh, Plus 75,3 kWh87,7 kWh123 kWh
Công suất tối đa30 kW100 kWEco 130 kW, Plus 150 kWEco 130 kW, Plus 150 kWEco 150 kW, Plus 300 kW300 kW
Mô-men xoắn cực đại110 Nm135 NmEco 250 Nm, Plus 310 NmEco 250 Nm, Plus 310 NmEco 310 Nm, Plus 620 Nm620 Nm
Dẫn độngCầu sauCầu trướcCầu trướcCầu trướcCầu trước / AWDAWD
Sạc nhanh10% - 70% trong khoảng 36 phútCó sạc nhanh DC, thời gian thực tế phụ thuộc trụ sạcSạc nhanh DC, thời gian thực tế phụ thuộc hạ tầng sạcSạc nhanh DC, thời gian thực tế phụ thuộc hạ tầng sạcSạc nhanh từ 10% - 70% trong khoảng 31 phútSạc nhanh DC, thời gian thực tế phụ thuộc hạ tầng sạc
Bảo hành7 năm hoặc 160.000 km7 năm hoặc 160.000 km7 năm hoặc 160.000 km10 năm hoặc 200.000 km10 năm hoặc 200.000 km10 năm hoặc 200.000 km
Kích thước tổng thể3.190 x 1.679 x 1.652 mm3.967 x 1.723 x 1.579 mm4.241 x 1.834 x 1.580 mm4.545 x 1.890 x 1.635,75 mm4.750 x 1.934 x 1.667 mm5.119 x 2.004 x 1.691 - 1.697 mm
Chiều dài cơ sở2.075 mm2.513 mm2.730 mm2.840 mm2.950 mm3.149 mm

Bảng so sánh

So sánh nhóm xe VinFast Green

Bảng này giúp tách riêng nhóm xe Green để đánh giá nhanh theo nhu cầu di chuyển cá nhân, dịch vụ và vận tải hành khách.

Vuốt ngang trên mobile để xem đầy đủ thông số

Tiêu chí

Xe điện đô thị Green

Minio Green

Mẫu xe điện Green nhỏ gọn, dễ lái và chi phí tiếp cận thấp, phù hợp vừa đi cá nhân vừa có thể khai thác dịch vụ.

SUV điện Green cỡ A

Herio Green

Mẫu xe Green hướng tới dịch vụ nhưng vẫn đủ gọn, hiện đại và linh hoạt cho nhu cầu sử dụng cá nhân hoặc chạy nền tảng.

SUV điện Green cỡ C

Nerio Green

Mẫu xe Green có kích thước và cấu hình cao hơn Herio, hướng tới nhu cầu dịch vụ cần không gian và hiệu quả vận hành tốt hơn.

MPV điện 7 chỗ Green

Limo Green

Mẫu MPV điện 7 chỗ dành cho cả gia đình lẫn vận tải hành khách, nhấn mạnh không gian rộng và hiệu quả vận hành.

Phân khúcXe điện đô thị GreenSUV điện Green cỡ ASUV điện Green cỡ CMPV điện 7 chỗ Green
Giá từ269.000.000 VNĐ479.000.000 VNĐ668.000.000 VNĐ749.000.000 VNĐ
Tầm hoạt động210 km/lần sạc (NEDC)326 km/lần sạc đầy (NEDC)318,6 km/lần sạc đầy (NEDC)450 km/lần sạc đầy (NEDC)
Số chỗ2 người lớn + 2 trẻ em5 chỗ5 chỗ7 chỗ
Dung lượng pin18,3 kWh37,23 kWh41,9 kWh60,13 kWh
Công suất tối đa30 kW100 kW110 kW150 kW
Mô-men xoắn cực đại65 Nm135 Nm242 Nm280 Nm
Dẫn độngCầu sauCầu trướcCầu trướcCầu trước
Sạc nhanhSạc nhanh DC tối đa >= 24 kW33 phút (10% - 70%)27 phút (10% - 70%)30 phút (10% - 70%)
Bảo hành7 năm hoặc 160.000 km7 năm hoặc 160.000 km7 năm hoặc 160.000 km7 năm hoặc 160.000 km
Kích thước tổng thể3.090 x 1.496 x 1.663,2 mm3.967 x 1.723 x 1.579 mm4.300 x 1.768 x 1.615 mm4.740 x 1.872 x 1.729 mm
Chiều dài cơ sở2.065 mm2.514 mm2.611 mm2.840 mm

Form chuyển đổi

Chưa biết nên chọn dòng xe nào?

Khách chỉ cần để lại số điện thoại và khu vực, đội tư vấn có thể chủ động gợi ý mẫu xe phù hợp theo nhu cầu sử dụng và ngân sách.